Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-CONAC
17/03/20

KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1-CONAC

1.    Thông tin về doanh nghiệp
-    Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng dầu khí IDICO (IDICO-CONAC)
-    Trụ sở chính: số 326 đường Nguyễn An Ninh, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-    Điện thoại: 0254.3838423        Website: idicoconac.vn
-    Email: dautu.idicoconac@gmail.com

2.    Thông tin về khu công nghiệp:
-    Quyết định thành lập: Quyết định số 300/QĐ-TTg ngày 14/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập KCN Mỹ Xuân B1.
-    Giấy chứng nhận đầu tư: số 49221000120 do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 21/7/2008; thay đổi lần thứ nhất ngày 03/4/2012.
-    Quyết định phê duyệt quy hoạch khu công nghiệp:
+ Quyết định số 1509/QĐ-BXD ngày 03/11/2006 của Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-CONAC, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày 27/10/2014; Quyết định số 3823/QĐ-UBND ngày 30/12/2016; Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-CONAC tại huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

STT Loại đất Diện tích (ha)  Tỷ lệ (%)
 1  Đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp  160,41  70,62
 2  Đất xây dựng công trình điều hành dịch vụ  2,31  1,02
 3  Đất xây dựng công trình đầu mối hạ tầng  2,28  1,004
 4  Đất cây xanh mặt nước 25,73  11,33
 5  Đất giao thông, sân bãi  20,28  8,93
 6  Đất công trình tôn giáo  0,92  0,41
 7  Đất dự trữ phát triển  11,75  5,17
 8  Đất xây dựng nhà ở CBCNV  3,47  1,53
   Tổng cộng 227,14  100

-    Địa chỉ khu công nghiệp: phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu;
-    Thời gian hoạt động của Khu công nghiệp: Tới ngày 9/10/2062
-    Tổng vốn đầu tư: 543,58 tỷ đồng
-    Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 160,41ha
-    Hạ tầng kỹ thuật:
+ Cấp nước: Nước sạch được cấp đến hàng rào nhà máy từ hệ thống cấp nước Khu công nghiệp được lấy từ Nhà máy nước Tóc Tiên; công suất 50.000 m3/ngày đêm.
+ Cấp điện: Nguồn cấp điện được cấp đến chân hàng rào từ lưới điện Quốc gia do Điện lực Tân Thành thuộc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu quản lý, cung cấp.
+ Cấp khí: Do Xí nghiệp Phân phối khí thấp áp Vũng Tàu thực hiện.
+ Giao thông: Đường chính số 1 chiều dài 1.366,6 m, chiều rộng lòng đường là 7,5 + 7,5m và vỉa hè 02 bên; Các đường nội bộ số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 chiều rộng lòng đường từ 7,5m ÷ 11,25 m;
+ Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc được cung cấp bởi các nhà mạng như: VNPT, FPT, Viettel... đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt trong nước và quốc tế; bao gồm đầy đủ các dịch vụ: điện thoại, Fax, Internet...
+ Hệ thống thoát nước mưa, nước thải được quy hoạch và xây dựng riêng biệt, chạy dọc các tuyến đường nội bộ đảm bảo thu gom toàn bộ nước mưa, nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp.
-    Nhà máy xử lý nước thải tập trung: có công suất giai đoạn 1 là 1.000 m3/ngày đêm. Chất lượng nước sau xử lý đạt cột A QCVN 40: 2011/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp. Dự kiến công suất giai đoạn 2 là 2.000 m3/ngày đêm sẽ xấy dựng vào năm 2021.
-    Các công trình dịch vụ, phục vụ: Đang triển khai thủ tục đầu tư dự án Nhà ở cán bộ, công nhân viên chuyên gia Khu công nghiệp với diện tích là 3,4ha trong quy hoạch tổng thể Khu công nghiệp.
-    Diện tích đất đã cho thuê: 156,61 ha, đạt tỷ lệ lấp đầy là 97,63% (tại thời điểm tháng 3/2020)
-    Giá cho thuê đất: từ 80 USD/m2/ toàn bộ thời gian thuê đất (Đến ngày 09/10/2062)
-    Phí sử dụng các dịch vụ khác (vệ sinh, cây xanh, an ninh, chiếu sáng ngoài khu vực đất thuê): 0,45 USD/m2/ năm.
-    Phí xử lý nước thải: 0,4 USD/m3
-    Giá điện (Theo quy định giá điện của Nhà nước Việt Nam):
+ Giờ cao điểm (09:30-11:30; 17:00-20:00): 2.735 VNĐ/kWh
+ Giờ thấp điểm (22:00-04:00):   983 VNĐ/kWh
+ Giờ bình thường (04:00-09:30; 11:30-17:00; 20:00-22:00): 1.518
-    Giá nước cấp: 12.500VNĐ/m3 (theo quy định của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
•    Ghi chú: Giá đất và các loại phí đều chưa bao gồm VAT.

3.    Các thuận lợi kết nối với hệ thống giao thông bên ngoài:
3.1. Khoảng cách đường bộ:   
    - Quốc lộ 51    : 0,5 Km
    - Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây     : 10 Km
    - Thành phố Vũng Tàu    : 45 Km
    - Thành phố Hồ Chí Minh    : 55 Km
    - Thành phố Biên Hòa    : 50 Km
3.2. Khoảng các đến bến cảng:
    - Cảng Thị Vải     : 10 Km
    - Cảng PTSC     : 05 Km
    - Cảng Phú Mỹ     : 07 Km
    - Cảng Vũng Tàu    : 35 Km
3.3. Khoảng các đến sân bay:
    - Sân bay Tân Sơn Nhất    : 65 Km
    - Sân bay Long Thành (tương lai)    : 20 Km

4. Các ngành nghề thu hút đầu tư:
- Công nghiệp vật liệu xây dựng;
- Công nghiệp sản xuất gỗ;
- Công nghiệp chế tạo, sửa chữa và lắp ráp cơ khí;
- Công nghiệp lắp ráp điện tử, điện lạnh;
- Công nghiệp nhẹ: dệt, giày da, may mặc;
- Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm;
- Và một số ngành công nghiệp khác không gây ô nhiễm và độc hại nặng…

5. Các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp.



6. Một số hình ảnh về Khu công nghiệp:


 

 











Khách hàng và Đối tác IDICO CONAC